nói tục

Học thuật
Thân thiện
nói tục

Một học sinh bị thầy giáo nhắc nhở vì nói tục trong lớp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói những lời thô tục, tục tĩu: Hành động sử dụng ngôn ngữ tính chất khiếm nhã, thiếu văn hóa, thường liên quan đến các từ ngữ về bộ phận cơ thể, hành động nhạy cảm hoặc những lời lẽ xúc phạm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta bị phê bình thói quen nói tục trước mặt mọi người.
    • Trong cuộc tranh luận nóng nảy, anh ấy đã không kiềm chế được bắt đầu nói tục.
    • Nhà trường nghiêm cấm học sinh nói tục, chửi thề trong khuôn viên.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói tục chửi thề": cụm từ thường đi kèm để nhấn mạnh hành vi sử dụng ngôn ngữ thô bỉ, tính chất nguyền rủa, xúc phạm.

    • Không nên nói tục chửi thề trong bất kỳ hoàn cảnh nào.
  • "thói nói tục": chỉ thói quen xấu thường xuyên sử dụng lời lẽ thô tục.

    • Cậu cần sửa ngay thói nói tục nếu không muốn bị mọi người xa lánh.
Biến thể từ gần giống
  • Chửi thề (động từ): nói ra những lời nguyền rủa, xúc phạm người khác một cách nặng nề.
  • Nói bậy (động từ): nói những điều không hay, không đúng đắn (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả nói tục).
  • Thô tục (tính từ): tính chất khiếm nhã, thiếu sự tinh tế, lịch sự (dùng để mô tả ngôn ngữ, hành vi).
Từ đồng nghĩa
  • Chửi bậy: Nói những lời lẽ xấu xa, mất lịch sự.
  • Nói láo: Nói những điều không đúng sự thật một cách trắng trợn (khác biệt về nghĩa, nhưng đều hành vi ngôn ngữ tiêu cực).
Từ trái nghĩa
  • Nói năng lịch sự: Nói chuyện một cách văn hóa, tôn trọng người nghe.
  • Ăn nói nhã nhặn: Nói chuyện một cách nhẹ nhàng, tế nhị giáo dục.
Lưu ý sử dụng
  • "Nói tục" một hành vi bị coi thiếu văn hóa không phù hợp trong hầu hết các ngữ cảnh giao tiếp xã hội, đặc biệt nơi công cộng, trường học hoặc môi trường làm việc chuyên nghiệp.
  • Hành vi này có thể bị xử phạt theo nội quy của nhiều cơ quan, tổ chức.
nói tục

Một học sinh bị thầy giáo nhắc nhở vì nói tục trong lớp.

  1. Nói những điều thô bỉ.